BlackBerry Bold 9780
BlackBerry Bold 9780

| Sản phẩm | BlackBerry Bold 9780 |
| Giá | 3.700.000 VNĐ |
| Phụ kiện đi kèm | 1 pin, 1 sạc, cáp usb, tai nghe, thẻ nhớ |
| Thẻ nhớ | 2gb |
| Nơi sản xuất | Chính Hãng |
| Bảo hành | 6 tháng |
| Tình trạng máy | mới 95 đến 99% |
Sau một hình ảnh BB 9780 rò rỉ được phát tán trên Internet thì nay, trang web Driphter đã cho đăng tải video chi tiết về chiếc BlackBerry Bold 9780 chạy OS 6.
BlackBerry 9780 được xem là phiên bản nâng cấp của model BlackBerry 9700 Bold. Ngoài việc chạy hệ điều hành BlackBerry OS 6, chiếc điện thoại này còn được trang bị bàn phím QWERTY đầy đủ, màn hình độ phân giải HVGA (480 x 320 pixel), hỗ trợ kết nối GSM, Wi-Fi b/g.
Cùng với đó, BlackBerry 9780 còn có bộ nhớ RAM 512 MB, và một camera 5 megapixel.
Hiện ngày ra mắt và giá bán của BlackBerry 9780 chưa được tiết lộ.
So sánh Blackberry Bold 9780 và 9700
![]() |
Blackberry Bold 9700 đã ra mắt khá lâu và cũng có thể nói là rất thành công. Vài ngày trước đây, chúng ta lại nghe thêm thông tin về việc nó sẽ được nâng cấp lên Blackberry 6, thật là tuyệt. Như vậy đối với những người đang dùng 9700 là quá đủ rồi. Nhưng có lẽ RIM thấy chưa đủ, vì thế Bold 9780 sẽ được ra mắt với việc nâng gấp đôi bộ nhớ và chạy sẵn OS6.0. Liệu bạn có sẵn sàng nâng cấp lên 9780? Những hình ảnh dưới đây so sánh thiết kế của 9700 và 9780, bạn hãy tự coi và tìm cho mình một lí do nhé.
Chi tiết so sánh giữa Bold 9700 và 9780:
* Bên ngoài Bold 9700 và 9780 hoàn toàn giống nhau, ngoại trừ việc 9780 có viền bezen màu đen chứ không trắng bạc như 9700.
* Với việc có 512Mb Ram (gấp đôi 9700), có lẽ OS6.0 trên 9780 sẽ hỗ trợ nhiều tính năng hơn.
* Camera 9780 được nâng cấp lên 5.0 megapixel thay vì 3.2 Megapixel. Với một số người có lẽ nậng cấp này không thật sự hấp dẫn vì thực tế chất lượng ảnh chụp không khác nhau nhiều.
* Trong tương lại, cả 2 sẽ cùng chạy Blackberry 6.Tuy nhiên 9780 sẽ được cài sẵn OS6.0 còn số phận của 9700 thì chưa biết chính xác ngày nâng cấp.
Một số hình ảnh:
BlackBerry Bold 9780
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 10 năm 2010 |
| Kích thước | |
|---|---|
| Kích thước | 109 x 60 x 14 mm |
| Trọng lượng | 122 g |
| Hiển thị | |
| Loại | Màn hình TFT, 65K màu |
| Kích thước | 480 x 360 pixels, 2.44 inches |
| - Bàn phím Full QWERTY - Trackpad cảm ứng quang học |
|
| Âm thanh | |
| Kiểu chuông | Báo rung, nhạc chuông MP3 |
| Loa ngoài | Có |
| - 3.5 mm audio jack | |
| Bộ nhớ | |
| Danh bạ | Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Có nhiều |
| Bộ nhớ trong | 256MB, 512 MB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
| Truyền dữ liệu | |
| GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE | Class 10, 236.8 kbps |
| 3G | HSDPA, 3.6 Mbps |
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g, UMA |
| Bluetooth | Có, v2.1 với A2DP |
| Hồng ngoại | Không |
| USB | Có, v2.0 microUSB |
| Chụp ảnh | |
| Camera chính | 5 MP, 2592x1944 pixels, autofocus |
| Quay phim | Có |
| Camera phụ | Không |
| Đặc điểm | |
| Hệ điều hành | BlackBerry OS; 6.0 |
| Tin nhắn | SMS, MMS, Email, IM |
| Trình duyệt | HTML |
| Radio | Không |
| Trò chơi | Có sẳn trong máy |
| Màu sắc | Đen |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Định vị toàn cầu | Có, hỗ trợ A-GPS |
| Java | Có, MIDP 2.0 |
| - Bản đồ BlackBerry - Chỉnh sửa văn bản (Word, Excel, PowerPoint, PDF) - Nghe nhạc MP3/WMA/AAC+ - Xem video DivX/WMV/XviD/3gp - Lịch tổ chức - Ghi âm / Quay số bằng giọng nói |
|
| Pin | |
| Pin chuẩn | Pin chuẩn, Li-Ion |
| Chờ | - |
| Đàm thoại | - |


















