BlackBerry Torch 9860
BlackBerry Torch 9860

| Sản phẩm | BlackBerry Torch 9860 |
| Giá | 4.400.000 VNĐ |
| Phụ kiện đi kèm | pin, sạc, cáp, tai nghe |
| Thẻ nhớ | |
| Nơi sản xuất | Chính hãng |
| Bảo hành | 3 tháng |
| Tình trạng máy | Mới 99% |
Blackberry 9860 hay còn gọi là Blackberry Touch Monza, cùng serial với 9860 là Blackberry 9850 chạy CDMA sản phẩm thuộc dòng Torch sang trọng quý phái với 2 model trước đó là 9800 và 9810.

Blackberry 9860 với màn hình cảm ứng lớn
- Thiết kế : Khác với các model truyền thống khác của RIM là bàn phím QWERTY thì Blackberry 9860 thiết kế thuần cảm ứng với màn hình 3.7 inch, chỉ có 4 phím cứng và trackpad phía dưới mặt máy. Có thể nói máy rất phù hợp với các doanh nhân vì thiết kế lịch lãm, sang trọng. Nắp lưng máy được làm bằng kim loại chắc chắn.
- Màn hình : Màn hình cảm ứng lớn 3.7 inch, lớn hơn màn hình iPhone 4 chút ( 3.5 inch ) độ phân giải 480x800 ( 252 ppi ) 16 triệu màu cho hình ảnh sắc nét hơn bất cứ smartphone nào cùng kích thước màn hình và độ phân giải.
- Camera : Với độ phân giải 5Mp, camera của bb 9860 cũng tương đương hầu hết các Smartphone hiện nay trên thị trường, tuy nhiên chất lượng hình ảnh cũng như video rất tốt.
- Cấu hình : Blackberry 9860 được trang bị vi xử lý 1.2Ghz tương tự 2 model Bold 9900 và Torch 9810. RAM 768Mb giúp máy lướt web mượt mà trên nền OS7 mới nhất.


| General | 2G Network | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
|---|---|---|
| 3G Network | HSDPA 900 / 1700 / 2100 | |
| HSDPA 850 / 1900 / 2100 / 800 | ||
| Announced | 2011, August | |
| Status | Available. Released 2011, September |
| Size | Dimensions | 120 x 62 x 11.5 mm |
|---|---|---|
| Weight | 135 g |
| Display | Type | TFT capacitive touchscreen, 16M colors |
|---|---|---|
| Size | 480 x 800 pixels, 3.7 inches (~252 ppi pixel density) | |
| - Optical trackpad - Multi-touch input method - Proximity sensor for auto turn-off - Accelerometer sensor for auto-rotate |
| Sound | Alert types | Vibration, MP3 ringtones |
|---|---|---|
| Loudspeaker | Yes | |
| 3.5mm jack | Yes |
| Memory | Phonebook | Practically unlimited entries and fields, Photocall |
|---|---|---|
| Call records | Yes | |
| Internal | 4 GB storage, 768 MB RAM | |
| Card slot | microSD, up to 32GB, buy memory |
| Data | GPRS | Yes |
|---|---|---|
| EDGE | Yes | |
| 3G | HSDPA 14.4 Mbps, HSUPA 5.76 Mbps | |
| WLAN | Wi-Fi 802.11 b/g/n | |
| Bluetooth | Yes, v2.1 with A2DP | |
| Infrared port | No | |
| USB | Yes, microUSB v2.0 |
| Camera | Primary | 5 MP, 2592х1944 pixels, autofocus |
|---|---|---|
| Features | Geo-tagging, continuous auto-focus, image stabilization, face detection | |
| Video | Yes, 720p | |
| Secondary |
| Features | OS | BlackBerry OS 7 |
|---|---|---|
| CPU | 1.2 GHz processor | |
| Messaging | SMS, MMS, Email, Push Email, IM, BBM 6 | |
| Browser | HTML | |
| Games | Yes + downloadable | |
| Colors | Black | |
| GPS | Yes, with A-GPS support | |
| Java | Yes, MIDP 2.1 | |
| - NFC support - Digital compass - Social feeds - BlackBerry maps - Document viewer (Word, Excel, PowerPoint) - Media player MP3/WMA/eAAC+/FlAC/OGG player - Video player DivX/XviD/MP4/WMV/H.263/H.264 - Organizer - Voice memo/dial |
| Battery | Standard battery, Li-Ion 1230 mAh | |
|---|---|---|
| Stand-by | Up to 330 h (2G) / Up to 320 h (3G) | |
| Talk time | Up to 4 h 40 min (2G) / Up to 6 h 50 min (3G) | |
| Music play | Up to 44 h |










